ES

TÍNH LƯƠNG GROSS ⇄ NET

Chuẩn 2026 — Luật 109/2025/QH15 · Nghị định 253/2026/NĐ-CP · Thông tư 87/2026/TT-BTC
🧮 Tính theo tháng hoặc theo năm 🧾 Tự chọn khoản thu nhập miễn thuế / không tính thuế 🎓 Giảm trừ từ thiện, khuyến học, y tế, giáo dục theo năm 🔒 Không tải lên server, chạy ngay trong trình duyệt
Công cụ tham khảo — đối chiếu văn bản pháp luật hiện hành trước khi quyết toán chính thức
© Bản quyền thuộc ES GROUP
ES.
ES GROUP
Tính lương Gross ⇄ Net — chuẩn 2026, chạy trong trình duyệt
Bước 1 · Chiều quy đổi & kỳ tính thuế

Bạn muốn tính gì? 2026

Chọn chiều quy đổi và kỳ tính (theo tháng để tạm khấu trừ hàng tháng, hoặc theo năm để mô phỏng quyết toán thuế cuối năm).

Bước 2 · Thông tin thu nhập & bảo hiểm

Nhập mức lương Gross / tháng

Áp dụng lương cơ sở 2.530.000đ, giảm trừ gia cảnh bản thân 15.500.000đ/tháng, người phụ thuộc 6.200.000đ/người/tháng và biểu thuế lũy tiến 5 bậc theo Luật Thuế TNCN 2025.

Mặc định: trần BHXH/BHYT = 20 lần lương cơ sở (50.600.000đ); trần BHTN luôn tính theo 20 lần lương tối thiểu vùng. Chọn "Lương tối thiểu vùng" nếu đơn vị bạn áp trần BHXH/BHYT theo mức tham chiếu vùng thay vì lương cơ sở.
Bước 3 · Khoản thu nhập miễn thuế / không tính thuế

Chọn khoản bạn thực nhận thêm ngoài lương Gross

Tích chọn khoản nào bạn có, ô nhập số tiền sẽ hiện ra. Khoản không tích sẽ không hiển thị và không được tính. Toàn bộ danh sách trích từ Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15 và Nghị định 253/2026/NĐ-CP.

Bước 4 · Khoản giảm trừ khác theo năm

Từ thiện, khuyến học, y tế, giáo dục Chỉ áp dụng khi tính theo năm

Các khoản này trừ thẳng vào thu nhập chịu thuế của năm, cần có hóa đơn/chứng từ hợp pháp và không được chuyển sang năm sau (Điều 11 Luật 109/2025/QH15, Điều 49 Nghị định 253/2026/NĐ-CP).

Bước 5 · Kết quả

Bảng lương chi tiết

🧾

Nhập thu nhập ở Bước 2, chọn khoản miễn thuế phù hợp rồi bấm "Lập bảng tính" để xem chi tiết.

Ghi chú xử lý

Bảo hiểm bắt buộc (người lao động): BHXH 8% + BHYT 1,5% + BHTN 1% = 10,5% trên mức lương đóng bảo hiểm. Trần BHXH/BHYT theo lựa chọn của bạn ở Bước 2 (mặc định 20 lần lương cơ sở); trần BHTN luôn bằng 20 lần lương tối thiểu vùng.
Giảm trừ gia cảnh: bản thân 15.500.000đ/tháng (186.000.000đ/năm), mỗi người phụ thuộc 6.200.000đ/tháng — theo Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 và Điều 10 Luật 109/2025/QH15.
Biểu thuế TNCN: lũy tiến từng phần 5 bậc theo Điều 9 Luật 109/2025/QH15 — /tháng: đến 10tr (5%), 10-30tr (10%), 30-60tr (20%), 60-100tr (30%), trên 100tr (35%); /năm: đến 120tr, 120-360tr, 360-720tr, 720-1.200tr, trên 1.200tr theo cùng thứ tự thuế suất.
Khoản miễn thuế / không tính thuế (Bước 3) áp dụng theo Điều 3, Điều 4 Luật 109/2025/QH15 và Điều 8, Điều 26, Điều 49 Nghị định 253/2026/NĐ-CP: tiền ăn ca (miễn ≤ 1.200.000đ/người/tháng), làm thêm giờ/làm đêm phần chênh lệch (miễn toàn bộ), phụ cấp khoán điện thoại/trang phục/công tác phí (miễn theo mức khoán quy chế đơn vị), trợ cấp thôi việc/mất việc (miễn toàn bộ), tiền nhà trả thay (tính vào thu nhập chịu thuế theo số thực trả nhưng tối đa 15% tổng thu nhập chịu thuế chưa gồm tiền nhà), học bổng (miễn toàn bộ), bảo hiểm nhân thọ/hưu trí công ty mua cho NLĐ (miễn tại thời điểm mua, tối đa 3.000.000đ/tháng).
Khoản giảm trừ khác theo năm (Bước 4, Điều 11 Luật 109/2025/QH15, Điều 49 Nghị định 253/2026/NĐ-CP): đóng góp từ thiện/nhân đạo/quỹ khuyến học (không giới hạn mức, cần chứng từ), chi phí y tế trong danh mục BHYT (tối đa 23 triệu đồng/năm), học phí giáo dục - đào tạo (tối đa 24 triệu đồng/năm) của bản thân và người phụ thuộc.
Người phụ thuộc phát sinh/giảm giữa năm: khi tính theo năm, bạn có thể giảm số tháng tính giảm trừ người phụ thuộc xuống dưới 12 nếu người phụ thuộc mới phát sinh hoặc chỉ được nuôi dưỡng một phần năm.
Chiều Net → Gross dùng thuật toán dò số (bisection) để đảm bảo khớp chính xác với mọi mức trần bảo hiểm, khoản miễn thuế và bậc thuế đã chọn.
Đây là công cụ tham khảo — vui lòng đối chiếu với văn bản pháp luật hiện hành hoặc bộ phận kế toán trước khi quyết toán chính thức.