Bạn muốn tính gì? 2026
Chọn chiều quy đổi và kỳ tính (theo tháng để tạm khấu trừ hàng tháng, hoặc theo năm để mô phỏng quyết toán thuế cuối năm).
Nhập mức lương Gross / tháng
Áp dụng lương cơ sở 2.530.000đ, giảm trừ gia cảnh bản thân 15.500.000đ/tháng, người phụ thuộc 6.200.000đ/người/tháng và biểu thuế lũy tiến 5 bậc theo Luật Thuế TNCN 2025.
Chọn khoản bạn thực nhận thêm ngoài lương Gross
Tích chọn khoản nào bạn có, ô nhập số tiền sẽ hiện ra. Khoản không tích sẽ không hiển thị và không được tính. Toàn bộ danh sách trích từ Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15 và Nghị định 253/2026/NĐ-CP.
Từ thiện, khuyến học, y tế, giáo dục Chỉ áp dụng khi tính theo năm
Các khoản này trừ thẳng vào thu nhập chịu thuế của năm, cần có hóa đơn/chứng từ hợp pháp và không được chuyển sang năm sau (Điều 11 Luật 109/2025/QH15, Điều 49 Nghị định 253/2026/NĐ-CP).
Bảng lương chi tiết
Nhập thu nhập ở Bước 2, chọn khoản miễn thuế phù hợp rồi bấm "Lập bảng tính" để xem chi tiết.
Bảo hiểm bắt buộc (người lao động): BHXH 8% + BHYT 1,5% + BHTN 1% = 10,5% trên mức lương đóng bảo hiểm. Trần BHXH/BHYT theo lựa chọn của bạn ở Bước 2 (mặc định 20 lần lương cơ sở); trần BHTN luôn bằng 20 lần lương tối thiểu vùng.
Giảm trừ gia cảnh: bản thân 15.500.000đ/tháng (186.000.000đ/năm), mỗi người phụ thuộc 6.200.000đ/tháng — theo Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 và Điều 10 Luật 109/2025/QH15.
Biểu thuế TNCN: lũy tiến từng phần 5 bậc theo Điều 9 Luật 109/2025/QH15 — /tháng: đến 10tr (5%), 10-30tr (10%), 30-60tr (20%), 60-100tr (30%), trên 100tr (35%); /năm: đến 120tr, 120-360tr, 360-720tr, 720-1.200tr, trên 1.200tr theo cùng thứ tự thuế suất.
Khoản miễn thuế / không tính thuế (Bước 3) áp dụng theo Điều 3, Điều 4 Luật 109/2025/QH15 và Điều 8, Điều 26, Điều 49 Nghị định 253/2026/NĐ-CP: tiền ăn ca (miễn ≤ 1.200.000đ/người/tháng), làm thêm giờ/làm đêm phần chênh lệch (miễn toàn bộ), phụ cấp khoán điện thoại/trang phục/công tác phí (miễn theo mức khoán quy chế đơn vị), trợ cấp thôi việc/mất việc (miễn toàn bộ), tiền nhà trả thay (tính vào thu nhập chịu thuế theo số thực trả nhưng tối đa 15% tổng thu nhập chịu thuế chưa gồm tiền nhà), học bổng (miễn toàn bộ), bảo hiểm nhân thọ/hưu trí công ty mua cho NLĐ (miễn tại thời điểm mua, tối đa 3.000.000đ/tháng).
Khoản giảm trừ khác theo năm (Bước 4, Điều 11 Luật 109/2025/QH15, Điều 49 Nghị định 253/2026/NĐ-CP): đóng góp từ thiện/nhân đạo/quỹ khuyến học (không giới hạn mức, cần chứng từ), chi phí y tế trong danh mục BHYT (tối đa 23 triệu đồng/năm), học phí giáo dục - đào tạo (tối đa 24 triệu đồng/năm) của bản thân và người phụ thuộc.
Người phụ thuộc phát sinh/giảm giữa năm: khi tính theo năm, bạn có thể giảm số tháng tính giảm trừ người phụ thuộc xuống dưới 12 nếu người phụ thuộc mới phát sinh hoặc chỉ được nuôi dưỡng một phần năm.
Chiều Net → Gross dùng thuật toán dò số (bisection) để đảm bảo khớp chính xác với mọi mức trần bảo hiểm, khoản miễn thuế và bậc thuế đã chọn.
Đây là công cụ tham khảo — vui lòng đối chiếu với văn bản pháp luật hiện hành hoặc bộ phận kế toán trước khi quyết toán chính thức.